TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏掉

lòudiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU ĐIỆU

漏掉 nghĩa là bỏ lỡ, bỏ sót.

Nghĩa của 漏掉

lòudiào

LẬU ĐIỆUĐộng từ
  1. Bỏ lỡ
  2. Bỏ sót
  3. Thiếu
  4. Bị bỏ sót
  5. Bị thiếu
  6. Rò rỉ qua
  7. Rò rỉ ra
  8. Chảy mất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漏掉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

漏掉 nghĩa là gì?

漏掉 (lòudiào) nghĩa là bỏ lỡ, bỏ sót.

漏掉 đọc thế nào?

漏掉 đọc là lòudiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏掉 là gì?

Âm Hán Việt của 漏掉 là "lậu điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.