TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏斗云

lòudǒuyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漏斗雲

Âm Hán Việt LẬU ĐẨU VÂN

漏斗云 nghĩa là mây hình phễu.

Nghĩa của 漏斗云

lòudǒuyún

LẬU ĐẨU VÂNphồn thể 漏斗雲
  1. Mây hình phễu

Câu hỏi thường gặp

漏斗云 nghĩa là gì?

漏斗云 (lòudǒuyún) nghĩa là mây hình phễu.

漏斗云 đọc thế nào?

漏斗云 đọc là lòudǒuyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏斗云 là gì?

Âm Hán Việt của 漏斗云 là "lậu đẩu vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.