TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演义

yǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 演義

Âm Hán Việt DIỄN NGHĨA

演义 nghĩa là Diễn kịch sự kiện lịch sử.

Nghĩa của 演义

yǎnyì

DIỄN NGHĨADanh từ, Động từphồn thể 演義
  1. Diễn kịch sự kiện lịch sử
  2. Tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử

Câu hỏi thường gặp

演义 nghĩa là gì?

演义 (yǎnyì) nghĩa là Diễn kịch sự kiện lịch sử.

演义 đọc thế nào?

演义 đọc là yǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 演义 là gì?

Âm Hán Việt của 演义 là "diễn nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.