TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演习

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǎnxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 演習

Âm Hán Việt DIỄN TẬP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diễn tập” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

演习 nghĩa là diễn tập, tập luyện.

Nghĩa của 演习

yǎnxí

DIỄN TẬPĐộng từphồn thể 演習
  1. quân sự, chữa cháy, v.v., động từ và danh từ Diễn tập; tập luyện; thao diễn

Từ ghép có 演习

Câu hỏi thường gặp

演习 nghĩa là gì?

演习 (yǎnxí) nghĩa là diễn tập, tập luyện.

演习 đọc thế nào?

演习 đọc là yǎnxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 演习 là gì?

Âm Hán Việt của 演习 là "diễn tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.