演习
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 演習
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diễn tập” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
演习 nghĩa là diễn tập, tập luyện.
Nghĩa của 演习
yǎnxí
DIỄN TẬPĐộng từphồn thể 演習- quân sự, chữa cháy, v.v., động từ và danh từ Diễn tập; tập luyện; thao diễn
Từ ghép có 演习
Câu hỏi thường gặp
演习 nghĩa là gì?
演习 (yǎnxí) nghĩa là diễn tập, tập luyện.
演习 đọc thế nào?
演习 đọc là yǎnxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 演习 là gì?
Âm Hán Việt của 演习 là "diễn tập".