TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: diễn, diển

演 nghĩa là biểu diễn, dàn dựng, phát triển, diễn ra.

Nghĩa của 演

yǎn

DIỄN
  1. Biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
  2. hình thức kết hợp Phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 演

Đồng nghĩa

Từ ghép có 演

Thành ngữ có 演

  • 故伎重演 — Lặp lại một chiến lược cũ
  • 沙盘推演 — Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn

Câu hỏi thường gặp

演 nghĩa là gì?

演 (yǎn) nghĩa là biểu diễn, dàn dựng, phát triển, diễn ra.

演 đọc thế nào?

演 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 演 là gì?

Âm Hán Việt của 演 là "diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.