TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漕

cáo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14

漕 nghĩa là Vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy.

Nghĩa của 漕

cáo

  1. Vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy
  2. văn học Dòng nước; kênh rạch

Từ ghép có 漕

Câu hỏi thường gặp

漕 nghĩa là gì?

漕 (cáo) nghĩa là Vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy.

漕 đọc thế nào?

漕 đọc là cáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.