TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漕运

cáoyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漕運

漕运 nghĩa là Vận chuyển bằng đường thủy.

Nghĩa của 漕运

cáoyùn

Động từphồn thể 漕運
  1. cổ Vận chuyển bằng đường thủy
  2. Chở lương thực nộp thuế

Câu hỏi thường gặp

漕运 nghĩa là gì?

漕运 (cáoyùn) nghĩa là Vận chuyển bằng đường thủy.

漕运 đọc thế nào?

漕运 đọc là cáoyùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.