TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漕粮

cáoliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漕糧

漕粮 nghĩa là Lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại).

Nghĩa của 漕粮

cáoliáng

Danh từphồn thể 漕糧
  1. Lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

漕粮 nghĩa là gì?

漕粮 (cáoliáng) nghĩa là Lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại).

漕粮 đọc thế nào?

漕粮 đọc là cáoliáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.