漕粮 nghĩa là Lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại).
Nghĩa của 漕粮
cáoliáng
Danh từphồn thể 漕糧
Lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
Câu hỏi thường gặp
漕粮 nghĩa là gì?
漕粮 (cáoliáng) nghĩa là Lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại).
漕粮 đọc thế nào?
漕粮 đọc là cáoliáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.