漠
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mạc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạc, mô
漠 nghĩa là sa mạc, không quan tâm.
Nghĩa của 漠
mò
MẠC- Sa mạc
- Không quan tâm
Từ ghép có 漠
Thành ngữ có 漠
- 漠然置之 — Để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ
Câu hỏi thường gặp
漠 nghĩa là gì?
漠 (mò) nghĩa là sa mạc, không quan tâm.
漠 đọc thế nào?
漠 đọc là mò (pinyin).
Âm Hán Việt của 漠 là gì?
Âm Hán Việt của 漠 là "mạc".