TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫天飞舞

màntiānfēiwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫天飛舞

Âm Hán Việt MẠN THIÊN PHI VŨ

漫天飞舞 nghĩa là đầy trời.

Nghĩa của 漫天飞舞

màntiānfēiwǔ

MẠN THIÊN PHI VŨphồn thể 漫天飛舞
  1. tuyết rơi, v.v. Đầy trời

Câu hỏi thường gặp

漫天飞舞 nghĩa là gì?

漫天飞舞 (màntiānfēiwǔ) nghĩa là đầy trời.

漫天飞舞 đọc thế nào?

漫天飞舞 đọc là màntiānfēiwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫天飞舞 là gì?

Âm Hán Việt của 漫天飞舞 là "mạn thiên phi vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.