TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫展

mànzhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN TRIỂN

漫展 nghĩa là hội chợ truyện tranh, sự kiện anime.

Nghĩa của 漫展

mànzhǎn

MẠN TRIỂNDanh từ
  1. Hội chợ truyện tranh
  2. Sự kiện anime

Câu hỏi thường gặp

漫展 nghĩa là gì?

漫展 (mànzhǎn) nghĩa là hội chợ truyện tranh, sự kiện anime.

漫展 đọc thế nào?

漫展 đọc là mànzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫展 là gì?

Âm Hán Việt của 漫展 là "mạn triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.