TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫说

mànshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫說

Âm Hán Việt MẠN THUYẾT

漫说 nghĩa là chưa kể đến.

Nghĩa của 漫说

mànshuō

MẠN THUYẾTphồn thể 漫說
  1. Chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Câu hỏi thường gặp

漫说 nghĩa là gì?

漫说 (mànshuō) nghĩa là chưa kể đến.

漫说 đọc thế nào?

漫说 đọc là mànshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫说 là gì?

Âm Hán Việt của 漫说 là "mạn thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.