TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漭

mǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãng

漭 nghĩa là rộng lớn, mênh mông.

Nghĩa của 漭

mǎng

MÃNG
  1. Rộng lớn
  2. Mênh mông (nước)

Câu hỏi thường gặp

漭 nghĩa là gì?

漭 (mǎng) nghĩa là rộng lớn, mênh mông.

漭 đọc thế nào?

漭 đọc là mǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 漭 là gì?

Âm Hán Việt của 漭 là "mãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.