TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漱

shù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潄

Âm Hán Việt SẤU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấu, thấu, tâu

漱 nghĩa là súc miệng bằng nước, súc miệng.

Nghĩa của 漱

shù

SẤU
  1. Súc miệng bằng nước
  2. Súc miệng

shù

SẤUphồn thể 潄
  1. Biến thể của 漱 (shù)

Từ ghép có 漱

Thành ngữ có 漱

  • 枕石漱流 — Sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt)

Câu hỏi thường gặp

漱 nghĩa là gì?

漱 (shù) nghĩa là súc miệng bằng nước, súc miệng.

漱 đọc thế nào?

漱 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 漱 là gì?

Âm Hán Việt của 漱 là "sấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.