漱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 潄
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấu, thấu, tâu
漱 nghĩa là súc miệng bằng nước, súc miệng.
Nghĩa của 漱
shù
SẤU- Súc miệng bằng nước
- Súc miệng
shù
SẤUphồn thể 潄- Biến thể của 漱 (shù)
Từ ghép có 漱
Thành ngữ có 漱
- 枕石漱流 — Sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt)
Câu hỏi thường gặp
漱 nghĩa là gì?
漱 (shù) nghĩa là súc miệng bằng nước, súc miệng.
漱 đọc thế nào?
漱 đọc là shù (pinyin).
Âm Hán Việt của 漱 là gì?
Âm Hán Việt của 漱 là "sấu".