TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜移默化

qiányímòhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛移默化

Âm Hán Việt TIỀM DI MẶC HÓA

潜移默化 nghĩa là Ảnh hưởng một cách không nhận ra.

Nghĩa của 潜移默化

qiányímòhuà

TIỀM DI MẶC HÓACụm từphồn thể 潛移默化
  1. Ảnh hưởng một cách không nhận ra
  2. Tác động một cách bí mật

Câu hỏi thường gặp

潜移默化 nghĩa là gì?

潜移默化 (qiányímòhuà) nghĩa là Ảnh hưởng một cách không nhận ra.

潜移默化 đọc thế nào?

潜移默化 đọc là qiányímòhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜移默化 là gì?

Âm Hán Việt của 潜移默化 là "tiềm di mặc hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.