潜艇
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 潛艇
Lượng từ đi kèm: 艘 (sōu)
潜艇 nghĩa là tàu ngầm.
Nghĩa của 潜艇
qiántǐng
TIỀM ĐĨNHDanh từphồn thể 潛艇- Tàu ngầm
Từ ghép có 潜艇
Câu hỏi thường gặp
潜艇 nghĩa là gì?
潜艇 (qiántǐng) nghĩa là tàu ngầm.
潜艇 đọc thế nào?
潜艇 đọc là qiántǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 潜艇 là gì?
Âm Hán Việt của 潜艇 là "tiềm đĩnh".