TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜艇

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiántǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛艇

Âm Hán Việt TIỀM ĐĨNH
Lượng từ đi kèm: 艘 (sōu)

潜艇 nghĩa là tàu ngầm.

Nghĩa của 潜艇

qiántǐng

TIỀM ĐĨNHDanh từphồn thể 潛艇
  1. Tàu ngầm

Từ ghép có 潜艇

Câu hỏi thường gặp

潜艇 nghĩa là gì?

潜艇 (qiántǐng) nghĩa là tàu ngầm.

潜艇 đọc thế nào?

潜艇 đọc là qiántǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜艇 là gì?

Âm Hán Việt của 潜艇 là "tiềm đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.