TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜行

qiánxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛行

Âm Hán Việt TIỀM HÀNH

潜行 nghĩa là lẻn đi, di chuyển lén lút.

Nghĩa của 潜行

qiánxíng

TIỀM HÀNHĐộng từphồn thể 潛行
  1. Lẻn đi
  2. Di chuyển lén lút
  3. Tiến trong nước

Câu hỏi thường gặp

潜行 nghĩa là gì?

潜行 (qiánxíng) nghĩa là lẻn đi, di chuyển lén lút.

潜行 đọc thế nào?

潜行 đọc là qiánxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜行 là gì?

Âm Hán Việt của 潜行 là "tiềm hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.