潜逃无踪 (qiántáowúzōng) nghĩa là Bỏ trốn không dấu vết.
潜逃无踪 đọc thế nào?
潜逃无踪 đọc là qiántáowúzōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 潜逃无踪 là gì?
Âm Hán Việt của 潜逃无踪 là "tiềm đào vô tung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.