Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, tả
潟 nghĩa là đất mặn, đầm lầy muối.
Nghĩa của 潟
xì
Đất mặn
Đầm lầy muối
Câu hỏi thường gặp
潟 nghĩa là gì?
潟 (xì) nghĩa là đất mặn, đầm lầy muối.
潟 đọc thế nào?
潟 đọc là xì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.