TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潮汐电站

cháoxīdiànzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潮汐電站

潮汐电站 nghĩa là Nhà máy điện thủy triều.

Nghĩa của 潮汐电站

cháoxīdiànzhàn

phồn thể 潮汐電站
  1. Nhà máy điện thủy triều

Câu hỏi thường gặp

潮汐电站 nghĩa là gì?

潮汐电站 (cháoxīdiànzhàn) nghĩa là Nhà máy điện thủy triều.

潮汐电站 đọc thế nào?

潮汐电站 đọc là cháoxīdiànzhàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.