TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澄彻

chéngchè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澄徹

Âm Hán Việt TRỪNG TRIỆT

澄彻 nghĩa là Biến thể của 澄澈 (chéngchè).

Nghĩa của 澄彻

chéngchè

TRỪNG TRIỆTphồn thể 澄徹
  1. Biến thể của 澄澈 (chéngchè)

Câu hỏi thường gặp

澄彻 nghĩa là gì?

澄彻 (chéngchè) nghĩa là Biến thể của 澄澈 (chéngchè).

澄彻 đọc thế nào?

澄彻 đọc là chéngchè (pinyin).

Âm Hán Việt của 澄彻 là gì?

Âm Hán Việt của 澄彻 là "trừng triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.