TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澄海

Chéng Hǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪNG HẢI

澄海 nghĩa là biển Tĩnh Lặng.

Nghĩa của 澄海

Chéng Hǎi

TRỪNG HẢITên riêngtên riêng
  1. Biển Tĩnh Lặng (Mare Serenitatis, trên mặt trăng)

Chénghǎi

TRỪNG HẢITên riêngtên riêng
  1. Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕头市 (Shàntóu Shì), Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

澄海 nghĩa là gì?

澄海 (chéng hǎi, chénghǎi) nghĩa là biển Tĩnh Lặng.

澄海 đọc thế nào?

澄海 đọc là Chéng Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 澄海 là gì?

Âm Hán Việt của 澄海 là "trừng hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.