TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澄渊

chéngyuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澄淵

Âm Hán Việt TRỪNG UYÊN

澄渊 nghĩa là nước trong và sâu.

Nghĩa của 澄渊

chéngyuān

TRỪNG UYÊNphồn thể 澄淵
  1. Nước trong và sâu

Câu hỏi thường gặp

澄渊 nghĩa là gì?

澄渊 (chéngyuān) nghĩa là nước trong và sâu.

澄渊 đọc thế nào?

澄渊 đọc là chéngyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 澄渊 là gì?

Âm Hán Việt của 澄渊 là "trừng uyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.