澜沧江
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瀾滄江
澜沧江 nghĩa là Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河 (Méigōng Hé) ở Đông Nam Á.
Nghĩa của 澜沧江
Láncāng Jiāng
LAN THƯƠNG GIANGTên riêngphồn thể 瀾滄江tên riêng- Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河 (Méigōng Hé) ở Đông Nam Á
Câu hỏi thường gặp
澜沧江 nghĩa là gì?
澜沧江 (láncāng jiāng) nghĩa là Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河 (Méigōng Hé) ở Đông Nam Á.
澜沧江 đọc thế nào?
澜沧江 đọc là Láncāng Jiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 澜沧江 là gì?
Âm Hán Việt của 澜沧江 là "lan thương giang".