TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澜

lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀾

Âm Hán Việt LAN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lan

澜 nghĩa là nước dâng.

Nghĩa của 澜

lán

LANphồn thể 瀾
  1. Nước dâng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 澜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 澜

Thành ngữ có 澜

  • 推波助澜 — Thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
  • 波澜壮阔 — Dâng trào mạnh mẽ
  • 力挽狂澜 — Cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

澜 nghĩa là gì?

澜 (lán) nghĩa là nước dâng.

澜 đọc thế nào?

澜 đọc là lán (pinyin).

Âm Hán Việt của 澜 là gì?

Âm Hán Việt của 澜 là "lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.