TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澡

zǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁO
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿰氵喿 Mọi âm Hán Việt của chữ: táo, tháo, tảo, thao

澡 nghĩa là tắm.

Nghĩa của 澡

zǎo

TÁO
  1. Tắm

Từ ghép có 澡

Thành ngữ có 澡

  • 澡垢索疵 — Rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi
  • 澡身浴德 — Tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định

Câu ví dụ với 澡

  • 我需要洗个澡。 Wǒ xūyào xǐ gè zǎo.Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

澡 nghĩa là gì?

澡 (zǎo) nghĩa là tắm.

澡 đọc thế nào?

澡 đọc là zǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 澡 là gì?

Âm Hán Việt của 澡 là "táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.