激光
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
激光 nghĩa là laser.
Nghĩa của 激光
jīguāng
Danh từ- Laser
Từ ghép có 激光
Câu ví dụ với 激光
- 我在检查这里有没有激光警报装置。 Wǒ zài jiǎnchá zhèlǐ yǒuméiyǒu jīguāng jǐngbào zhuāngzhì.Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.Tatoeba #4302150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
激光 nghĩa là gì?
激光 (jīguāng) nghĩa là laser.
激光 đọc thế nào?
激光 đọc là jīguāng (pinyin).