TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激励机制

jīlìjīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激勵機制

激励机制 nghĩa là cơ chế khích lệ, khích lệ.

Nghĩa của 激励机制

jīlìjīzhì

phồn thể 激勵機制
  1. Cơ chế khích lệ; khích lệ

Câu hỏi thường gặp

激励机制 nghĩa là gì?

激励机制 (jīlìjīzhì) nghĩa là cơ chế khích lệ, khích lệ.

激励机制 đọc thế nào?

激励机制 đọc là jīlìjīzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.