TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激发

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激發

激发 nghĩa là khơi dậy, kích thích.

Nghĩa của 激发

jīfā

Động từ, Danh từphồn thể 激發
  1. Khơi dậy
  2. Kích thích

Câu hỏi thường gặp

激发 nghĩa là gì?

激发 (jīfā) nghĩa là khơi dậy, kích thích.

激发 đọc thế nào?

激发 đọc là jīfā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.