TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激增

jīzēng giọng máy của trình duyệt

激增 nghĩa là tăng nhanh, tăng vọt.

Nghĩa của 激增

jīzēng

Động từ
  1. Tăng nhanh
  2. Tăng vọt

Câu hỏi thường gặp

激增 nghĩa là gì?

激增 (jīzēng) nghĩa là tăng nhanh, tăng vọt.

激增 đọc thế nào?

激增 đọc là jīzēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.