TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激奋

jīfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激奮

激奋 nghĩa là phấn khích, kích động.

Nghĩa của 激奋

jīfèn

Động từphồn thể 激奮
  1. Phấn khích
  2. Kích động

Câu hỏi thường gặp

激奋 nghĩa là gì?

激奋 (jīfèn) nghĩa là phấn khích, kích động.

激奋 đọc thế nào?

激奋 đọc là jīfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.