TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激浊扬清

jīzhuóyángqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激濁揚清

激浊扬清 nghĩa là Loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt.

Nghĩa của 激浊扬清

jīzhuóyángqīng

phồn thể 激濁揚清
  1. nghĩa đen Loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt
  2. Loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh

Câu hỏi thường gặp

激浊扬清 nghĩa là gì?

激浊扬清 (jīzhuóyángqīng) nghĩa là Loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt.

激浊扬清 đọc thế nào?

激浊扬清 đọc là jīzhuóyángqīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.