激素
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
激素 nghĩa là Hormone.
Nghĩa của 激素
jīsù
KÍCH TỐDanh từ, Động từ- Hormone
Từ ghép có 激素
Câu hỏi thường gặp
激素 nghĩa là gì?
激素 (jīsù) nghĩa là Hormone.
激素 đọc thế nào?
激素 đọc là jīsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 激素 là gì?
Âm Hán Việt của 激素 là "kích tố".