TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激素

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍCH TỐ

激素 nghĩa là Hormone.

Nghĩa của 激素

jīsù

KÍCH TỐDanh từ, Động từ
  1. Hormone

Từ ghép có 激素

Câu hỏi thường gặp

激素 nghĩa là gì?

激素 (jīsù) nghĩa là Hormone.

激素 đọc thế nào?

激素 đọc là jīsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 激素 là gì?

Âm Hán Việt của 激素 là "kích tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.