TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激烈

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jīliè giọng máy của trình duyệt

激烈 nghĩa là mãnh liệt, dữ dội.

Nghĩa của 激烈

jīliè

Tính từ
  1. về cạnh tranh hoặc chiến đấu Mãnh liệt
  2. Dữ dội
  3. về biểu hiện ý kiến Sôi nổi
  4. về hành động Quyết liệt
  5. Cực đoan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 激烈

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

激烈 nghĩa là gì?

激烈 (jīliè) nghĩa là mãnh liệt, dữ dội.

激烈 đọc thế nào?

激烈 đọc là jīliè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.