TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激荡

jīdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激蕩, 激盪

激荡 nghĩa là nổi giận, lao tới.

Nghĩa của 激荡

jīdàng

phồn thể 激蕩
  1. Nổi giận
  2. Lao tới
  3. Dâng trào
  4. Cũng được viết 激荡

jīdàng

Động từphồn thể 激盪
  1. Mãnh liệt
  2. Lao tới
  3. Dâng trào

Câu hỏi thường gặp

激荡 nghĩa là gì?

激荡 (jīdàng) nghĩa là nổi giận, lao tới.

激荡 đọc thế nào?

激荡 đọc là jīdàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.