TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激起

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīqǐ giọng máy của trình duyệt

激起 nghĩa là khơi dậy, gợi lên.

Nghĩa của 激起

jīqǐ

Động từ
  1. Khơi dậy
  2. Gợi lên
  3. Gây ra
  4. Kích động

Câu hỏi thường gặp

激起 nghĩa là gì?

激起 (jīqǐ) nghĩa là khơi dậy, gợi lên.

激起 đọc thế nào?

激起 đọc là jīqǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.