TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火印

huǒyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA ẤN

火印 nghĩa là dấu vết bị nung, dấu ấn.

Nghĩa của 火印

huǒyìn

HỎA ẤNDanh từ
  1. Dấu vết bị nung
  2. Dấu ấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火印

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

火印 nghĩa là gì?

火印 (huǒyìn) nghĩa là dấu vết bị nung, dấu ấn.

火印 đọc thế nào?

火印 đọc là huǒyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火印 là gì?

Âm Hán Việt của 火印 là "hỏa ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.