TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火炮

huǒpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火砲

Âm Hán Việt HỎA PHÁO

火炮 nghĩa là đại bác, pháo.

Nghĩa của 火炮

huǒpào

HỎA PHÁODanh từ
  1. Đại bác
  2. Pháo
  3. Pháo binh

huǒpào

HỎA PHÁODanh từphồn thể 火砲
  1. Đại bác
  2. Súng
  3. Pháo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火炮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

火炮 nghĩa là gì?

火炮 (huǒpào) nghĩa là đại bác, pháo.

火炮 đọc thế nào?

火炮 đọc là huǒpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 火炮 là gì?

Âm Hán Việt của 火炮 là "hỏa pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.