TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炮

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砲

Âm Hán Việt PHÁO
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: pháo, bào, bác, báo, pháp Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

炮 nghĩa là pháo, pháo nổ.

Nghĩa của 炮

pào

PHÁO
  1. Pháo
  2. Pháo nổ

páo

  1. Chế biến thuốc đông y bằng cách sao hoặc nướng (trong chảo)

bāo

  1. Xào
  2. Chiên
  3. Sấy khô bằng cách nung

pào

PHÁOphồn thể 砲
  1. Biến thể của 炮 (pào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 炮

Thành ngữ có 炮

  • 如法炮制 — Theo cách làm mà làm
  • 炮火连天 — Pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
  • 一炮打响 — Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên
  • 鸟枪换炮 — Súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
  • 一炮而红 — Thành công ngay lập tức
  • 放马后炮 — Nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
  • 丢轮扯炮 — Bối rối

Câu hỏi thường gặp

炮 nghĩa là gì?

炮 (pào, páo, bāo) nghĩa là pháo, pháo nổ.

炮 đọc thế nào?

炮 đọc là pào (pinyin).

Âm Hán Việt của 炮 là gì?

Âm Hán Việt của 炮 là "pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.