火烛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 火燭
火烛 nghĩa là lửa và nến.
Nghĩa của 火烛
huǒzhú
HỎA CHÚCDanh từ, Động từphồn thể 火燭- Lửa và nến
- Những thứ trong nhà dễ cháy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火烛
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
火烛 nghĩa là gì?
火烛 (huǒzhú) nghĩa là lửa và nến.
火烛 đọc thế nào?
火烛 đọc là huǒzhú (pinyin).
Âm Hán Việt của 火烛 là gì?
Âm Hán Việt của 火烛 là "hỏa chúc".