蜡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蠟
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạt, lạp, chạp, chá, thự, trác Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 枝 (zhī)
蜡 nghĩa là nến, sáp.
Nghĩa của 蜡
là
LẠPphồn thể 蠟- Nến
- Sáp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蜡
Thành ngữ có 蜡
Câu hỏi thường gặp
蜡 nghĩa là gì?
蜡 (là) nghĩa là nến, sáp.
蜡 đọc thế nào?
蜡 đọc là là (pinyin).
Âm Hán Việt của 蜡 là gì?
Âm Hán Việt của 蜡 là "lạp".