TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火车

HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǒchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火車

Âm Hán Việt HỎA XA
Lượng từ đi kèm: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng)

火车 nghĩa là tàu hỏa.

Nghĩa của 火车

huǒchē

HỎA XADanh từ, Tên riêngphồn thể 火車
  1. Tàu hỏa

Từ ghép có 火车

Câu ví dụ với 火车

  • 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.Tatoeba #335240
  • 我在火车上待了12小时。 Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503110
  • 他可能在下一班火车上。 Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793896
  • 火车十分钟后离开。 Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874736
  • 我坐了十二个小时的火车。 Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10511277
  • 我上错了火车。 Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846435
  • 乔治感觉到火车开始移动了。 Qiáozhì gǎnjué dào huǒchē kāishǐ yídòng le.George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919882
  • 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

火车 nghĩa là gì?

火车 (huǒchē) nghĩa là tàu hỏa.

火车 đọc thế nào?

火车 đọc là huǒchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 火车 là gì?

Âm Hán Việt của 火车 là "hỏa xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.