TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭亡

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mièwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅亡

Âm Hán Việt DIỆT VONG

灭亡 nghĩa là bị hủy diệt, tuyệt chủng, tiêu diệt, hủy diệt.

Nghĩa của 灭亡

mièwáng

DIỆT VONGĐộng từphồn thể 滅亡
  1. Bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết
  2. Tiêu diệt; hủy diệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灭亡

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 灭亡

Câu hỏi thường gặp

灭亡 nghĩa là gì?

灭亡 (mièwáng) nghĩa là bị hủy diệt, tuyệt chủng, tiêu diệt, hủy diệt.

灭亡 đọc thế nào?

灭亡 đọc là mièwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭亡 là gì?

Âm Hán Việt của 灭亡 là "diệt vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.