TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵便

língbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈便

Âm Hán Việt LINH TIỆN

灵便 nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

Nghĩa của 灵便

língbiàn

LINH TIỆNTính từphồn thể 靈便
  1. Nhanh nhẹn
  2. Linh hoạt
  3. Nhanh nhẩu
  4. Dễ xử lý
  5. Tiện lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灵便

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

灵便 nghĩa là gì?

灵便 (língbiàn) nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

灵便 đọc thế nào?

灵便 đọc là língbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵便 là gì?

Âm Hán Việt của 灵便 là "linh tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.