TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵快

língkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈快

Âm Hán Việt LINH KHOÁI

灵快 nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh chóng.

Nghĩa của 灵快

língkuài

LINH KHOÁIphồn thể 靈快
  1. Nhanh nhẹn
  2. Nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

灵快 nghĩa là gì?

灵快 (língkuài) nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh chóng.

灵快 đọc thế nào?

灵快 đọc là língkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵快 là gì?

Âm Hán Việt của 灵快 là "linh khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.