TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵敏

língmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈敏

Âm Hán Việt LINH MẪN

灵敏 nghĩa là thông minh, nhạy bén.

Nghĩa của 灵敏

língmǐn

LINH MẪNTính từphồn thể 靈敏
  1. Thông minh
  2. Nhạy bén
  3. Nhạy cảm
  4. Sắc sảo
  5. Nhanh nhẹn
  6. Sắc nét

Từ ghép có 灵敏

Câu ví dụ với 灵敏

  • 玩这些电脑游戏要反应灵敏。 Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.Tatoeba #4929474
  • 盲人的耳朵通常十分灵敏。 Mángrén de ěrduo tōngcháng shífēn língmǐn.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

灵敏 nghĩa là gì?

灵敏 (língmǐn) nghĩa là thông minh, nhạy bén.

灵敏 đọc thế nào?

灵敏 đọc là língmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵敏 là gì?

Âm Hán Việt của 灵敏 là "linh mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.