TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵犀一点通

língxīyīdiǎntōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈犀一點通

Âm Hán Việt LINH TÊ NHẤT ĐIỂM THÔNG

灵犀一点通 nghĩa là tâm đầu ý hợp, tâm trí tương đồng.

Nghĩa của 灵犀一点通

língxīyīdiǎntōng

LINH TÊ NHẤT ĐIỂM THÔNGphồn thể 靈犀一點通
  1. Tâm đầu ý hợp
  2. Tâm trí tương đồng
  3. Kết nối tâm hồn

Câu hỏi thường gặp

灵犀一点通 nghĩa là gì?

灵犀一点通 (língxīyīdiǎntōng) nghĩa là tâm đầu ý hợp, tâm trí tương đồng.

灵犀一点通 đọc thế nào?

灵犀一点通 đọc là língxīyīdiǎntōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵犀一点通 là gì?

Âm Hán Việt của 灵犀一点通 là "linh tê nhất điểm thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.