灵犀相通 (língxīxiāngtōng) nghĩa là tâm hồn đồng điệu.
灵犀相通 đọc thế nào?
灵犀相通 đọc là língxīxiāngtōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵犀相通 là gì?
Âm Hán Việt của 灵犀相通 là "linh tê tương thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.