TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵犀相通

língxīxiāngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈犀相通

Âm Hán Việt LINH TÊ TƯƠNG THÔNG

灵犀相通 nghĩa là tâm hồn đồng điệu.

Nghĩa của 灵犀相通

língxīxiāngtōng

LINH TÊ TƯƠNG THÔNGphồn thể 靈犀相通
  1. Tâm hồn đồng điệu

Câu hỏi thường gặp

灵犀相通 nghĩa là gì?

灵犀相通 (língxīxiāngtōng) nghĩa là tâm hồn đồng điệu.

灵犀相通 đọc thế nào?

灵犀相通 đọc là língxīxiāngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵犀相通 là gì?

Âm Hán Việt của 灵犀相通 là "linh tê tương thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.