TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾

zāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災, 烖, 菑

Âm Hán Việt TAI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tai” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tai

灾 nghĩa là thảm họa, tai họa.

Nghĩa của 灾

zāi

TAIphồn thể 災
  1. Thảm họa; tai họa

zāi

TAIphồn thể 烖
  1. Biến thể của 灾 (zāi)

zāi

TAIphồn thể 菑
  1. Biến thể cũ của 灾 (zāi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 灾

Thành ngữ có 灾

  • 幸灾乐祸 — Ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
  • 天灾人祸 — Thiên tai và thảm họa do con người gây ra
  • 泛滥成灾 — Lũ lụt
  • 招灾惹祸 — Chuốc lấy tai họa
  • 抢险救灾 — Cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai
  • 牢狱之灾 — Sự bỏ tù
  • 逃灾避难 — Tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
  • 破财免灾 — Mất tài sản để tránh tai họa
  • 祛邪除灾 — Trừ tà để ngăn ngừa tai họa

Câu hỏi thường gặp

灾 nghĩa là gì?

灾 (zāi) nghĩa là thảm họa, tai họa.

灾 đọc thế nào?

灾 đọc là zāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾 là gì?

Âm Hán Việt của 灾 là "tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.