TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾荒

zāihuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災荒

Âm Hán Việt TAI HOANG

灾荒 nghĩa là thiên tai, nạn đói.

Nghĩa của 灾荒

zāihuāng

TAI HOANGDanh từphồn thể 災荒
  1. Thiên tai
  2. Nạn đói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灾荒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

灾荒 nghĩa là gì?

灾荒 (zāihuāng) nghĩa là thiên tai, nạn đói.

灾荒 đọc thế nào?

灾荒 đọc là zāihuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾荒 là gì?

Âm Hán Việt của 灾荒 là "tai hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.